TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

austeilen

/ˈaʊ̯staɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

austeilen nghĩa là chia bài.

Nghĩa của austeilen

Động từ

  1. Chia bài.

Chia động từ austeilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgeteiltPhân từ I: austeilend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich teile aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich teile aus
  • du teilst aus
  • er/sie/es teilt aus
  • wir teilen aus
  • ihr teilt aus
  • sie/Sie teilen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich teilte aus
  • du teiltest aus
  • er/sie/es teilte aus
  • wir teilten aus
  • ihr teiltet aus
  • sie/Sie teilten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgeteilt
  • du hast ausgeteilt
  • er/sie/es hat ausgeteilt
  • wir haben ausgeteilt
  • ihr habt ausgeteilt
  • sie/Sie haben ausgeteilt

Tương lai Futur I

  • ich werde austeilen
  • du wirst austeilen
  • er/sie/es wird austeilen
  • wir werden austeilen
  • ihr werdet austeilen
  • sie/Sie werden austeilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich teile aus
  • du teilest aus
  • er/sie/es teile aus
  • wir teilen aus
  • ihr teilet aus
  • sie/Sie teilen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • teil aus! (du)
  • teilt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của austeilen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to distribute; to hand out; to deal; to deal (a blow, strike, etc.); to dish out (criticism, a mocking remark, etc.)

Câu hỏi thường gặp

austeilen nghĩa là gì?

austeilen (động từ) nghĩa là chia bài.

Chia động từ austeilen ở thì hiện tại thế nào?

ich teile aus, du teilst aus, er/sie/es teilt aus, wir teilen aus, ihr teilt aus, sie/Sie teilen aus. Phân từ II: ausgeteilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.