die Webseite
số nhiều: die Webseiten · sinh cách: der Webseite
die Webseite nghĩa là trang web.
Nghĩa của Webseite
Danh từ · giống cái
- Trang web.
Biến cách của Webseite (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Webseite | die Webseiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Webseite | der Webseiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Webseite | den Webseiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Webseite | die Webseiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Webseite
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Webseite
- Wir haben eine Webseite. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084242
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ web page; web site
Câu hỏi thường gặp
Webseite nghĩa là gì?
Webseite (danh từ) nghĩa là trang web.
Webseite là der, die hay das?
Webseite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Webseite); số nhiều: die Webseiten.