TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Webseite

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛpˌzaɪ̯tə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Webseiten · sinh cách: der Webseite

die Webseite nghĩa là trang web.

Nghĩa của Webseite

Danh từ · giống cái

  1. Trang web.

Biến cách của Webseite (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Webseitedie Webseiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Webseiteder Webseiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Webseiteden Webseiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Webseitedie Webseiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Webseite

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Webseite

  • Wir haben eine Webseite. Chúng tôi có một website. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10084242

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ web page; web site

Câu hỏi thường gặp

Webseite nghĩa là gì?

Webseite (danh từ) nghĩa là trang web.

Webseite là der, die hay das?

Webseite là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Webseite); số nhiều: die Webseiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.