die Website
số nhiều: die Websites · sinh cách: der Website
die Website nghĩa là trang web, trang mạng.
Nghĩa của Website
Danh từ · giống cái
- Trang web, trang mạng
Biến cách của Website (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Website | die Websites |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Website | der Websites |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Website | den Websites |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Website | die Websites |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Website
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Website
- Ich habe das Layout meiner Website geändert. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822
- Ich habe meine Website umgestaltet. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906520
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ website
Câu hỏi thường gặp
Website nghĩa là gì?
Website (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.
Website là der, die hay das?
Website là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Website); số nhiều: die Websites.