TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Website

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛpˌzaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Websites · sinh cách: der Website

die Website nghĩa là trang web, trang mạng.

Nghĩa của Website

Danh từ · giống cái

  1. Trang web, trang mạng

Biến cách của Website (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Websitedie Websites
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Websiteder Websites
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Websiteden Websites
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Websitedie Websites

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Website

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Website

  • Ich habe das Layout meiner Website geändert. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #822
  • Ich habe meine Website umgestaltet. tôi đã thay đổi bố cục website của mình (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #906520

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ website

Câu hỏi thường gặp

Website nghĩa là gì?

Website (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.

Website là der, die hay das?

Website là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Website); số nhiều: die Websites.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.