die Webpräsenz
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Webpräsenzs · sinh cách: der Webpräsenz
die Webpräsenz nghĩa là trang web, trang mạng.
Nghĩa của Webpräsenz
Danh từ · giống cái
- Thân mật Trang web, trang mạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ A website.; Activity on the Internet, i.e. one's digital footprint.
Câu hỏi thường gặp
Webpräsenz nghĩa là gì?
Webpräsenz (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.
Webpräsenz là der, die hay das?
Webpräsenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Webpräsenz); số nhiều: die Webpräsenzs.