TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Webpräsenz

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Webpräsenzs · sinh cách: der Webpräsenz

die Webpräsenz nghĩa là trang web, trang mạng.

Nghĩa của Webpräsenz

Danh từ · giống cái

  1. Thân mật Trang web, trang mạng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A website.; Activity on the Internet, i.e. one's digital footprint.

Câu hỏi thường gặp

Webpräsenz nghĩa là gì?

Webpräsenz (danh từ) nghĩa là trang web, trang mạng.

Webpräsenz là der, die hay das?

Webpräsenz là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Webpräsenz); số nhiều: die Webpräsenzs.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.