weben
weben nghĩa là dệt, đan.
Nghĩa của weben
Động từ
- Dệt, đan.
Chia động từ weben
Hiện tại Präsens
- ich webe
- du webst
- er/sie/es webt
- wir weben
- ihr webt
- sie/Sie weben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich webte
- du webtest
- er/sie/es webte
- wir webten
- ihr webtet
- sie/Sie webten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewebt
- du hast gewebt
- er/sie/es hat gewebt
- wir haben gewebt
- ihr habt gewebt
- sie/Sie haben gewebt
Tương lai Futur I
- ich werde weben
- du wirst weben
- er/sie/es wird weben
- wir werden weben
- ihr werdet weben
- sie/Sie werden weben
Giả định I Konjunktiv I
- ich webe
- du webest
- er/sie/es webe
- wir weben
- ihr webet
- sie/Sie weben
Mệnh lệnh Imperativ
- web! (du)
- webt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của weben
Câu ví dụ với weben
- Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to weave; to intertwine (to twine together); to sway back and forth, to swing, to ramble
Câu hỏi thường gặp
weben nghĩa là gì?
weben (động từ) nghĩa là dệt, đan.
Chia động từ weben ở thì hiện tại thế nào?
ich webe, du webst, er/sie/es webt, wir weben, ihr webt, sie/Sie weben. Phân từ II: gewebt.