TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weben

/ˈveːbən/ giọng máy của trình duyệt

weben nghĩa là dệt, đan.

Nghĩa của weben

Động từ

  1. Dệt, đan.

Chia động từ weben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewebtPhân từ I: webend

Hiện tại Präsens

  • ich webe
  • du webst
  • er/sie/es webt
  • wir weben
  • ihr webt
  • sie/Sie weben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich webte
  • du webtest
  • er/sie/es webte
  • wir webten
  • ihr webtet
  • sie/Sie webten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewebt
  • du hast gewebt
  • er/sie/es hat gewebt
  • wir haben gewebt
  • ihr habt gewebt
  • sie/Sie haben gewebt

Tương lai Futur I

  • ich werde weben
  • du wirst weben
  • er/sie/es wird weben
  • wir werden weben
  • ihr werdet weben
  • sie/Sie werden weben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich webe
  • du webest
  • er/sie/es webe
  • wir weben
  • ihr webet
  • sie/Sie weben

Mệnh lệnh Imperativ

  • web! (du)
  • webt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của weben

Câu ví dụ với weben

  • Nicht alles, was sich im Web befindet, kann mit Google gefunden werden. Không phải tất cả mọi thứ trên web đều có thể tìm thấy được qua Google.Tatoeba #510345

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to weave; to intertwine (to twine together); to sway back and forth, to swing, to ramble

Câu hỏi thường gặp

weben nghĩa là gì?

weben (động từ) nghĩa là dệt, đan.

Chia động từ weben ở thì hiện tại thế nào?

ich webe, du webst, er/sie/es webt, wir weben, ihr webt, sie/Sie weben. Phân từ II: gewebt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.