der Weber
/ˈveːbɐ/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Webers
der Weber nghĩa là thợ dệt.
Nghĩa của Weber
Danh từ · giống đực
- Thợ dệt.
Biến cách của Weber (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Weber | die Weber |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Webers | der Weber |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Weber | den Webern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Weber | die Weber |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ agent noun of weben; weaver (male or of unspecified gender) (someone who weaves); webster; weaver (as a component part of multiple compound names, mainly various bird (or other animal) species); weber
Câu hỏi thường gặp
Weber nghĩa là gì?
Weber (danh từ) nghĩa là thợ dệt.
Weber là der, die hay das?
Weber là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weber).