TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wechselkurs

danh từ giống đực
/ˈvɛksl̩ˌkʊʁs/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wechselkurse · sinh cách: des Wechselkurses

der Wechselkurs nghĩa là tỷ giá hối đoái.

Nghĩa của Wechselkurs

Danh từ · giống đực

  1. Tỷ giá hối đoái.

Biến cách của Wechselkurs (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wechselkursdie Wechselkurse
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wechselkursesder Wechselkurse
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wechselkursden Wechselkursen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wechselkursdie Wechselkurse

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Wechselkurs

  • Der Wechselkurs für ausländische Währungen ändert sich täglich. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #404618

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ exchange rate

Câu hỏi thường gặp

Wechselkurs nghĩa là gì?

Wechselkurs (danh từ) nghĩa là tỷ giá hối đoái.

Wechselkurs là der, die hay das?

Wechselkurs là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wechselkurs); số nhiều: die Wechselkurse.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.