TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

wechseln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈvɛksl̩n] giọng máy của trình duyệt

wechseln nghĩa là thay, giao hoán.

Nghĩa của wechseln

Động từ

  1. Thay.
  2. Giao hoán.

Chia động từ wechseln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewechseltPhân từ I: wechselnd

Hiện tại Präsens

  • ich wechsle
  • du wechselst
  • er/sie/es wechselt
  • wir wechseln
  • ihr wechselt
  • sie/Sie wechseln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wechselte
  • du wechseltest
  • er/sie/es wechselte
  • wir wechselten
  • ihr wechseltet
  • sie/Sie wechselten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewechselt
  • du hast gewechselt
  • er/sie/es hat gewechselt
  • wir haben gewechselt
  • ihr habt gewechselt
  • sie/Sie haben gewechselt

Tương lai Futur I

  • ich werde wechseln
  • du wirst wechseln
  • er/sie/es wird wechseln
  • wir werden wechseln
  • ihr werdet wechseln
  • sie/Sie werden wechseln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wechsele
  • du wechselest
  • er/sie/es wechsele
  • wir wechseln
  • ihr wechselet
  • sie/Sie wechseln

Mệnh lệnh Imperativ

  • wechsle! (du)
  • wechselt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của wechseln

Câu ví dụ với wechseln

  • Versuch nicht, das Thema zu wechseln! Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2999766
  • Er hat voriges Jahr die Schule gewechselt. Năm ngoái anh ấy đã chuyển trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3578212
  • Ich habe den Arbeitsplatz gewechselt. Tôi đã nhảy việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12400364

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to change, to exchange; to switch; to swap; to vary; to shift

Câu hỏi thường gặp

wechseln nghĩa là gì?

wechseln (động từ) nghĩa là thay, giao hoán.

Chia động từ wechseln ở thì hiện tại thế nào?

ich wechsle, du wechselst, er/sie/es wechselt, wir wechseln, ihr wechselt, sie/Sie wechseln. Phân từ II: gewechselt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.