wechseln
wechseln nghĩa là thay, giao hoán.
Nghĩa của wechseln
Động từ
- Thay.
- Giao hoán.
Chia động từ wechseln
Hiện tại Präsens
- ich wechsle
- du wechselst
- er/sie/es wechselt
- wir wechseln
- ihr wechselt
- sie/Sie wechseln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wechselte
- du wechseltest
- er/sie/es wechselte
- wir wechselten
- ihr wechseltet
- sie/Sie wechselten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewechselt
- du hast gewechselt
- er/sie/es hat gewechselt
- wir haben gewechselt
- ihr habt gewechselt
- sie/Sie haben gewechselt
Tương lai Futur I
- ich werde wechseln
- du wirst wechseln
- er/sie/es wird wechseln
- wir werden wechseln
- ihr werdet wechseln
- sie/Sie werden wechseln
Giả định I Konjunktiv I
- ich wechsele
- du wechselest
- er/sie/es wechsele
- wir wechseln
- ihr wechselet
- sie/Sie wechseln
Mệnh lệnh Imperativ
- wechsle! (du)
- wechselt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của wechseln
Câu ví dụ với wechseln
- Versuch nicht, das Thema zu wechseln! Đừng có thay đổi chủ đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2999766
- Er hat voriges Jahr die Schule gewechselt. Năm ngoái anh ấy đã chuyển trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3578212
- Ich habe den Arbeitsplatz gewechselt. Tôi đã nhảy việc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12400364
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to change, to exchange; to switch; to swap; to vary; to shift
Câu hỏi thường gặp
wechseln nghĩa là gì?
wechseln (động từ) nghĩa là thay, giao hoán.
Chia động từ wechseln ở thì hiện tại thế nào?
ich wechsle, du wechselst, er/sie/es wechselt, wir wechseln, ihr wechselt, sie/Sie wechseln. Phân từ II: gewechselt.