wecken
wecken nghĩa là đánh thức.
Nghĩa của wecken
Động từ
- Đánh thức.
Chia động từ wecken
Hiện tại Präsens
- ich wecke
- du weckst
- er/sie/es weckt
- wir wecken
- ihr weckt
- sie/Sie wecken
Quá khứ đơn Präteritum
- ich weckte
- du wecktest
- er/sie/es weckte
- wir weckten
- ihr wecktet
- sie/Sie weckten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geweckt
- du hast geweckt
- er/sie/es hat geweckt
- wir haben geweckt
- ihr habt geweckt
- sie/Sie haben geweckt
Tương lai Futur I
- ich werde wecken
- du wirst wecken
- er/sie/es wird wecken
- wir werden wecken
- ihr werdet wecken
- sie/Sie werden wecken
Giả định I Konjunktiv I
- ich wecke
- du weckest
- er/sie/es wecke
- wir wecken
- ihr wecket
- sie/Sie wecken
Mệnh lệnh Imperativ
- weck! (du)
- weckt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với wecken
- Schlafende Hunde soll man nicht wecken. Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341902
- Entschuldige, dass ich vergessen habe, dich zu wecken! Tôi xin lỗi tôi đã quên đánh thức bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3357750
- Entschuldigt, dass ich vergessen habe, euch zu wecken! Tôi xin lỗi tôi đã quên đánh thức bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3357751
- Tom und Maria sprachen leise, um das Kind nicht zu wecken. Tom và Mary nói chuyện nhỏ nhẹ để không làm em bé thức giấc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2770849
- Schlafende Hunde weckt man nicht. Tránh voi chả xấu mặt nào. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5155412
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to wake, to wake up
- Danh từ an oblong bread roll; oblong wheat bread
Câu hỏi thường gặp
wecken nghĩa là gì?
wecken (động từ) nghĩa là đánh thức.
Chia động từ wecken ở thì hiện tại thế nào?
ich wecke, du weckst, er/sie/es weckt, wir wecken, ihr weckt, sie/Sie wecken. Phân từ II: geweckt.