der Wecker
sinh cách: des Weckers
der Wecker nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức, báo thức, máy báo thức.
Nghĩa của Wecker
Danh từ · giống đực
- Đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.
- Báo thức, máy báo thức.
Biến cách của Wecker (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Wecker | die Wecker |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Weckers | der Wecker |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Wecker | den Weckern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Wecker | die Wecker |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Wecker
Câu ví dụ với Wecker
- Du gehst mir auf den Wecker! Mày làm tao tức quá!Tatoeba #975
- Mein Wecker geht um 7:20 Uhr. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13475331
- Ich hasse Wecker. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12293911
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ alarm clock; waker, knocker-up (person with the duty to wake others up at a certain time)
Câu hỏi thường gặp
Wecker nghĩa là gì?
Wecker (danh từ) nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức, báo thức, máy báo thức.
Wecker là der, die hay das?
Wecker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wecker).