TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Wecker

danh từ giống đực
/ˈvɛkɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Weckers

der Wecker nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức, báo thức, máy báo thức.

Nghĩa của Wecker

Danh từ · giống đực

  1. Đồng hồ reo, đồng hồ báo thức.
  2. Báo thức, máy báo thức.

Biến cách của Wecker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Weckerdie Wecker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Weckersder Wecker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Weckerden Weckern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Weckerdie Wecker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Wecker

Câu ví dụ với Wecker

  • Du gehst mir auf den Wecker! Mày làm tao tức quá!Tatoeba #975
  • Mein Wecker geht um 7:20 Uhr. Báo thức của tôi kêu lên lúc 7:20. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13475331
  • Ich hasse Wecker. Tôi ghét đồng hồ báo thức. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12293911

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ alarm clock; waker, knocker-up (person with the duty to wake others up at a certain time)

Câu hỏi thường gặp

Wecker nghĩa là gì?

Wecker (danh từ) nghĩa là đồng hồ reo, đồng hồ báo thức, báo thức, máy báo thức.

Wecker là der, die hay das?

Wecker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Wecker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.