TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

weder

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈveːdər/ giọng máy của trình duyệt

weder nghĩa là (weder … noch) không … cũng không.

Nghĩa của weder

Liên từ

  1. (weder … noch) không … cũng không. (biên soạn)

Câu ví dụ với weder

  • Mein Vater raucht weder, noch trinkt er. Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3343936
  • Das hat weder Hand noch Fuß. Nó chẳng có ý nghĩa gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1246912
  • Tom kann weder lesen noch schreiben. Tom không biết đọc và cũng không biết viết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3343935
  • Weder raucht, noch trinkt mein Vater. Bố tôi không hút thuốc, không uống rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3343940

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ neither (only with noch)

Câu hỏi thường gặp

weder nghĩa là gì?

weder (liên từ) nghĩa là (weder … noch) không … cũng không.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.