TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Weg

Cấp độ ≈A1 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
[veːk] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wege · sinh cách: des Weges

der Weg nghĩa là đường đi, đường lối, con đường, nẻo.

Nghĩa của Weg

Danh từ · giống đực

  1. Đường đi, đường lối, lối, lối đi.
  2. Con đường, nẻo.
  3. Bước.
  4. Quỹ đạo.
  5. Tuyến đường.
  6. Hành trình, lộ trình.

Biến cách của Weg (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Wegdie Wege
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Wegesder Wege
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Wegden Wegen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Wegdie Wege

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Weg

Đồng nghĩa

Họ từ của Weg

Câu ví dụ với Weg

  • Er verlief sich auf seinem Weg hierher. Nó đã đi lạc đường khi đên đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1519988
  • Ich werde von meinem Weg nie abweichen. Tôi sẽ không bao giờ đi chệch hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865832
  • Folge mir, dann zeige ich dir den Weg. Đi theo tôi và tôi sẽ chỉ cho bạn cách. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #412201
  • Er ging seinen Weg, ich gehe meinen Weg. Anh đi đường anh , tôi đi đường tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1519624
  • Tom versucht, Flugreisen aus dem Weg zu gehen. Tom cố tránh di chuyển bằng đường hàng không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1931852
  • Du bist mir im Weg. Bạn ở trên con đường của tôi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #527337
  • Der Weg ist lang. Con đường dài. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693678
  • Wir liefen einander zufällig auf dem Bahnhof über den Weg. Chúng tôi đã bỗng nhiên gặp nhau ở nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2146718

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ path, trail, track (usually for foot traffic); route, way (to get from one place to another); method, way (of doing something); someone's planned course or path, the space needed for movement
  • Phó từ away; gone, not there; from
  • Liên từ minus
  • Tính từ unconscious; passed out; hammered; so drunk as being close to unconsciousness
  • Tiền tố away

Câu hỏi thường gặp

Weg nghĩa là gì?

Weg (danh từ) nghĩa là đường đi, đường lối, con đường, nẻo.

Weg là der, die hay das?

Weg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Weg); số nhiều: die Wege.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.