TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verwechseln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[fɛɐ̯ˈvɛksl̩n] giọng máy của trình duyệt

verwechseln nghĩa là nhầm lẫn.

Nghĩa của verwechseln

Động từ

  1. Nhầm lẫn.

Chia động từ verwechseln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verwechseltPhân từ I: verwechselnd

Hiện tại Präsens

  • ich verwechsle
  • du verwechselst
  • er/sie/es verwechselt
  • wir verwechseln
  • ihr verwechselt
  • sie/Sie verwechseln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verwechselte
  • du verwechseltest
  • er/sie/es verwechselte
  • wir verwechselten
  • ihr verwechseltet
  • sie/Sie verwechselten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verwechselt
  • du hast verwechselt
  • er/sie/es hat verwechselt
  • wir haben verwechselt
  • ihr habt verwechselt
  • sie/Sie haben verwechselt

Tương lai Futur I

  • ich werde verwechseln
  • du wirst verwechseln
  • er/sie/es wird verwechseln
  • wir werden verwechseln
  • ihr werdet verwechseln
  • sie/Sie werden verwechseln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verwechsele
  • du verwechselest
  • er/sie/es verwechsele
  • wir verwechseln
  • ihr verwechselet
  • sie/Sie verwechseln

Mệnh lệnh Imperativ

  • verwechsle! (du)
  • verwechselt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verwechseln

  • Magenschmerzen werden gewöhnlich mit Bauchschmerzen verwechselt. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512431

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to mix up; to confuse or mistake something for something else

Câu hỏi thường gặp

verwechseln nghĩa là gì?

verwechseln (động từ) nghĩa là nhầm lẫn.

Chia động từ verwechseln ở thì hiện tại thế nào?

ich verwechsle, du verwechselst, er/sie/es verwechselt, wir verwechseln, ihr verwechselt, sie/Sie verwechseln. Phân từ II: verwechselt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.