TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verwandtschaft

danh từ giống cái
/ferˈvantʃaft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verwandtschaften · sinh cách: der Verwandtschaft

die Verwandtschaft nghĩa là liên hệ, quan hệ, gia đình mở rộng.

Nghĩa của Verwandtschaft

Danh từ · giống cái

  1. Liên hệ, quan hệ.
  2. Gia đình mở rộng.

Biến cách của Verwandtschaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verwandtschaftdie Verwandtschaften
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verwandtschaftder Verwandtschaften
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verwandtschaftden Verwandtschaften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verwandtschaftdie Verwandtschaften

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verwandtschaft

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kinship, relationship (by blood or marriage); extended family, kin, relatives; relation, association, affinity, similarity

Câu hỏi thường gặp

Verwandtschaft nghĩa là gì?

Verwandtschaft (danh từ) nghĩa là liên hệ, quan hệ, gia đình mở rộng.

Verwandtschaft là der, die hay das?

Verwandtschaft là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verwandtschaft); số nhiều: die Verwandtschaften.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.