der Verwandter
số nhiều: die Verwandte · sinh cách: des Verwandten
der Verwandter nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.
Cũng là một dạng biến đổi của Verwandte — Họ hàng, người thân, thân nhân.
Nghĩa của Verwandter
Danh từ · giống đực
- Họ hàng, người thân, thân nhân.
Biến cách của Verwandter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Verwandter | die Verwandte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verwandten | der Verwandter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verwandtem | den Verwandten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Verwandten | die Verwandte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Verwandter
- Ein naher Nachbar ist besser als ein entfernter Verwandter. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278452
- Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ relative (male or of unspecified gender)
Câu hỏi thường gặp
Verwandter nghĩa là gì?
Verwandter (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.
Verwandter là der, die hay das?
Verwandter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verwandter); số nhiều: die Verwandte.