TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verwandter

danh từ giống đực
/fɛɐ̯ˈvan.tɐ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Verwandte · sinh cách: des Verwandten

der Verwandter nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.

Cũng là một dạng biến đổi của Verwandte — Họ hàng, người thân, thân nhân.

Nghĩa của Verwandter

Danh từ · giống đực

  1. Họ hàng, người thân, thân nhân.

Biến cách của Verwandter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verwandterdie Verwandte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verwandtender Verwandter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verwandtemden Verwandten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verwandtendie Verwandte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verwandter

  • Ein naher Nachbar ist besser als ein entfernter Verwandter. Bán anh em xa mua láng giềng gần. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3278452
  • Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ relative (male or of unspecified gender)

Câu hỏi thường gặp

Verwandter nghĩa là gì?

Verwandter (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.

Verwandter là der, die hay das?

Verwandter là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verwandter); số nhiều: die Verwandte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.