die Verwandte
sinh cách: der Verwandter
die Verwandte nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.
Nghĩa của Verwandte
Danh từ · giống cái
- Họ hàng, người thân, thân nhân.
Biến cách của Verwandte (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Verwandte | die Verwandte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Verwandter | der Verwandter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Verwandter | den Verwandten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Verwandte | die Verwandte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Verwandte
- Haben wir Verwandte im Ausland? Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886941
- Wir sind Verwandte. Chúng ta là họ hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688533
- Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ female relative
Câu hỏi thường gặp
Verwandte nghĩa là gì?
Verwandte (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.
Verwandte là der, die hay das?
Verwandte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verwandte).