TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Verwandte

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈvantə/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: der Verwandter

die Verwandte nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.

Nghĩa của Verwandte

Danh từ · giống cái

  1. Họ hàng, người thân, thân nhân.

Biến cách của Verwandte (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Verwandtedie Verwandte
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Verwandterder Verwandter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Verwandterden Verwandten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Verwandtedie Verwandte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verwandte

  • Haben wir Verwandte im Ausland? Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886941
  • Wir sind Verwandte. Chúng ta là họ hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688533
  • Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ female relative

Câu hỏi thường gặp

Verwandte nghĩa là gì?

Verwandte (danh từ) nghĩa là họ hàng, người thân, thân nhân.

Verwandte là der, die hay das?

Verwandte là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Verwandte).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.