TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verwandeln

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fərˈvandəln/ giọng máy của trình duyệt

verwandeln nghĩa là biến đổi, biến thành, hóa thành.

Nghĩa của verwandeln

Động từ

  1. (in) biến đổi, biến thành. (biên soạn)
  2. (sich verwandeln) hóa thành. (biên soạn)

Chia động từ verwandeln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verwandeltPhân từ I: verwandelnd

Hiện tại Präsens

  • ich verwandle
  • du verwandelst
  • er/sie/es verwandelt
  • wir verwandeln
  • ihr verwandelt
  • sie/Sie verwandeln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verwandelte
  • du verwandeltest
  • er/sie/es verwandelte
  • wir verwandelten
  • ihr verwandeltet
  • sie/Sie verwandelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verwandelt
  • du hast verwandelt
  • er/sie/es hat verwandelt
  • wir haben verwandelt
  • ihr habt verwandelt
  • sie/Sie haben verwandelt

Tương lai Futur I

  • ich werde verwandeln
  • du wirst verwandeln
  • er/sie/es wird verwandeln
  • wir werden verwandeln
  • ihr werdet verwandeln
  • sie/Sie werden verwandeln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verwandele
  • du verwandelest
  • er/sie/es verwandele
  • wir verwandeln
  • ihr verwandelet
  • sie/Sie verwandeln

Mệnh lệnh Imperativ

  • verwandle! (du)
  • verwandelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verwandeln

Câu ví dụ với verwandeln

  • Nachdem Maria den Frosch geküsst hatte, verwandelte sie sich selbst in einen Frosch. Sau khi Mary hôn con ếch, cô biến thành ếch. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13869163

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to turn, to change, to transform; to turn, to change, to transform; to convert (a chance into a goal/point)

Câu hỏi thường gặp

verwandeln nghĩa là gì?

verwandeln (động từ) nghĩa là biến đổi, biến thành, hóa thành.

Chia động từ verwandeln ở thì hiện tại thế nào?

ich verwandle, du verwandelst, er/sie/es verwandelt, wir verwandeln, ihr verwandelt, sie/Sie verwandeln. Phân từ II: verwandelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.