die Wechselstube
số nhiều: die Wechselstuben · sinh cách: der Wechselstube
die Wechselstube nghĩa là quầy đổi tiền.
Nghĩa của Wechselstube
Danh từ · giống cái
- Quầy đổi tiền.
Biến cách của Wechselstube (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Wechselstube | die Wechselstuben |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Wechselstube | der Wechselstuben |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Wechselstube | den Wechselstuben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Wechselstube | die Wechselstuben |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bureau de change
Câu hỏi thường gặp
Wechselstube nghĩa là gì?
Wechselstube (danh từ) nghĩa là quầy đổi tiền.
Wechselstube là der, die hay das?
Wechselstube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wechselstube); số nhiều: die Wechselstuben.