TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Wechselstube

danh từ giống cái
[ˈvɛksl̩ʃtuːbə] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wechselstuben · sinh cách: der Wechselstube

die Wechselstube nghĩa là quầy đổi tiền.

Nghĩa của Wechselstube

Danh từ · giống cái

  1. Quầy đổi tiền.

Biến cách của Wechselstube (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Wechselstubedie Wechselstuben
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Wechselstubeder Wechselstuben
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Wechselstubeden Wechselstuben
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Wechselstubedie Wechselstuben

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bureau de change

Câu hỏi thường gặp

Wechselstube nghĩa là gì?

Wechselstube (danh từ) nghĩa là quầy đổi tiền.

Wechselstube là der, die hay das?

Wechselstube là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Wechselstube); số nhiều: die Wechselstuben.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.