TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

auswechseln

/ˈaʊ̯sˌvɛksl̩n/ giọng máy của trình duyệt

auswechseln nghĩa là thay.

Nghĩa của auswechseln

Động từ

  1. Thay.

Chia động từ auswechseln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgewechseltPhân từ I: auswechselnd

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich wechsle aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich wechsle aus
  • du wechselst aus
  • er/sie/es wechselt aus
  • wir wechseln aus
  • ihr wechselt aus
  • sie/Sie wechseln aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wechselte aus
  • du wechseltest aus
  • er/sie/es wechselte aus
  • wir wechselten aus
  • ihr wechseltet aus
  • sie/Sie wechselten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgewechselt
  • du hast ausgewechselt
  • er/sie/es hat ausgewechselt
  • wir haben ausgewechselt
  • ihr habt ausgewechselt
  • sie/Sie haben ausgewechselt

Tương lai Futur I

  • ich werde auswechseln
  • du wirst auswechseln
  • er/sie/es wird auswechseln
  • wir werden auswechseln
  • ihr werdet auswechseln
  • sie/Sie werden auswechseln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich wechsele aus
  • du wechselest aus
  • er/sie/es wechsele aus
  • wir wechseln aus
  • ihr wechselet aus
  • sie/Sie wechseln aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • wechsle aus! (du)
  • wechselt aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với auswechseln

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swap out, replace

Câu hỏi thường gặp

auswechseln nghĩa là gì?

auswechseln (động từ) nghĩa là thay.

Chia động từ auswechseln ở thì hiện tại thế nào?

ich wechsle aus, du wechselst aus, er/sie/es wechselt aus, wir wechseln aus, ihr wechselt aus, sie/Sie wechseln aus. Phân từ II: ausgewechselt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.