der Ausweg
số nhiều: die Auswege · sinh cách: des Ausweges
der Ausweg nghĩa là lối thoát, cách giải quyết.
Nghĩa của Ausweg
Danh từ · giống đực
- Lối thoát, cách giải quyết. (biên soạn)
Biến cách của Ausweg (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ausweg | die Auswege |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ausweges | der Auswege |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ausweg | den Auswegen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ausweg | die Auswege |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Ausweg
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ way out, escape route; solution (to a predicament)
Câu hỏi thường gặp
Ausweg nghĩa là gì?
Ausweg (danh từ) nghĩa là lối thoát, cách giải quyết.
Ausweg là der, die hay das?
Ausweg là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausweg); số nhiều: die Auswege.