TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ausweichen

[ˈaʊ̯sˌvaɪ̯çn̩] giọng máy của trình duyệt

ausweichen nghĩa là tránh, né, trốn.

Nghĩa của ausweichen

Động từ

  1. Tránh, né.
  2. Trốn.
  3. Trốn tránh.

Chia động từ ausweichen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: ausgewichenPhân từ I: ausweichend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich weiche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich weiche aus
  • du weichst aus
  • er/sie/es weicht aus
  • wir weichen aus
  • ihr weicht aus
  • sie/Sie weichen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wich aus
  • du wichst aus
  • er/sie/es wich aus
  • wir wichen aus
  • ihr wicht aus
  • sie/Sie wichen aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin ausgewichen
  • du bist ausgewichen
  • er/sie/es ist ausgewichen
  • wir sind ausgewichen
  • ihr seid ausgewichen
  • sie/Sie sind ausgewichen

Tương lai Futur I

  • ich werde ausweichen
  • du wirst ausweichen
  • er/sie/es wird ausweichen
  • wir werden ausweichen
  • ihr werdet ausweichen
  • sie/Sie werden ausweichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weiche aus
  • du weichest aus
  • er/sie/es weiche aus
  • wir weichen aus
  • ihr weichet aus
  • sie/Sie weichen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • weich aus! (du)
  • weicht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của ausweichen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to dodge, to avoid (hitting), to (just) miss, to swerve around; to avoid, to keep away from, to give a wide berth to; to switch, to change

Câu hỏi thường gặp

ausweichen nghĩa là gì?

ausweichen (động từ) nghĩa là tránh, né, trốn.

Chia động từ ausweichen ở thì hiện tại thế nào?

ich weiche aus, du weichst aus, er/sie/es weicht aus, wir weichen aus, ihr weicht aus, sie/Sie weichen aus. Phân từ II: ausgewichen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.