TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

abweichen

[ˈʔapˌvaɪçən] giọng máy của trình duyệt

abweichen nghĩa là khác, không giống.

Nghĩa của abweichen

Động từ

  1. Khác, không giống.

Chia động từ abweichen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: abgewichenPhân từ I: abweichend

Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich weiche ab…).

Hiện tại Präsens

  • ich weiche ab
  • du weichst ab
  • er/sie/es weicht ab
  • wir weichen ab
  • ihr weicht ab
  • sie/Sie weichen ab

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich wich ab
  • du wichst ab
  • er/sie/es wich ab
  • wir wichen ab
  • ihr wicht ab
  • sie/Sie wichen ab

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin abgewichen
  • du bist abgewichen
  • er/sie/es ist abgewichen
  • wir sind abgewichen
  • ihr seid abgewichen
  • sie/Sie sind abgewichen

Tương lai Futur I

  • ich werde abweichen
  • du wirst abweichen
  • er/sie/es wird abweichen
  • wir werden abweichen
  • ihr werdet abweichen
  • sie/Sie werden abweichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weiche ab
  • du weichest ab
  • er/sie/es weiche ab
  • wir weichen ab
  • ihr weichet ab
  • sie/Sie weichen ab

Mệnh lệnh Imperativ

  • weich ab! (du)
  • weicht ab! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với abweichen

  • Ich werde von meinem Weg nie abweichen. Tôi sẽ không bao giờ đi chệch hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865832

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to differ or vary; to deviate or diverge

Câu hỏi thường gặp

abweichen nghĩa là gì?

abweichen (động từ) nghĩa là khác, không giống.

Chia động từ abweichen ở thì hiện tại thế nào?

ich weiche ab, du weichst ab, er/sie/es weicht ab, wir weichen ab, ihr weicht ab, sie/Sie weichen ab. Phân từ II: abgewichen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.