abweichen
abweichen nghĩa là khác, không giống.
Nghĩa của abweichen
Động từ
- Khác, không giống.
Chia động từ abweichen
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich weiche ab…).
Hiện tại Präsens
- ich weiche ab
- du weichst ab
- er/sie/es weicht ab
- wir weichen ab
- ihr weicht ab
- sie/Sie weichen ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich wich ab
- du wichst ab
- er/sie/es wich ab
- wir wichen ab
- ihr wicht ab
- sie/Sie wichen ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich bin abgewichen
- du bist abgewichen
- er/sie/es ist abgewichen
- wir sind abgewichen
- ihr seid abgewichen
- sie/Sie sind abgewichen
Tương lai Futur I
- ich werde abweichen
- du wirst abweichen
- er/sie/es wird abweichen
- wir werden abweichen
- ihr werdet abweichen
- sie/Sie werden abweichen
Giả định I Konjunktiv I
- ich weiche ab
- du weichest ab
- er/sie/es weiche ab
- wir weichen ab
- ihr weichet ab
- sie/Sie weichen ab
Mệnh lệnh Imperativ
- weich ab! (du)
- weicht ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với abweichen
- Ich werde von meinem Weg nie abweichen. Tôi sẽ không bao giờ đi chệch hướng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1865832
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to differ or vary; to deviate or diverge
Câu hỏi thường gặp
abweichen nghĩa là gì?
abweichen (động từ) nghĩa là khác, không giống.
Chia động từ abweichen ở thì hiện tại thế nào?
ich weiche ab, du weichst ab, er/sie/es weicht ab, wir weichen ab, ihr weicht ab, sie/Sie weichen ab. Phân từ II: abgewichen.