der Ausweis
số nhiều: die Ausweise · sinh cách: des Ausweises
der Ausweis nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.
Nghĩa của Ausweis
Danh từ · giống đực
- Chứng minh thư, giấy chứng minh.
Biến cách của Ausweis (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Ausweis | die Ausweise |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Ausweises | der Ausweise |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Ausweis | den Ausweisen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Ausweis | die Ausweise |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ausweis
- Ich habe gehört, dass sie keinen Ausweis haben. Tôi nghe nói họ không có hộ chiếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13724864
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ identity document; identity card, ID card (a card or badge showing the official identity of the bearer)
Câu hỏi thường gặp
Ausweis nghĩa là gì?
Ausweis (danh từ) nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.
Ausweis là der, die hay das?
Ausweis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausweis); số nhiều: die Ausweise.