TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Ausweis

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʔaʊ̯svaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ausweise · sinh cách: des Ausweises

der Ausweis nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.

Nghĩa của Ausweis

Danh từ · giống đực

  1. Chứng minh thư, giấy chứng minh.

Biến cách của Ausweis (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Ausweisdie Ausweise
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ausweisesder Ausweise
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ausweisden Ausweisen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Ausweisdie Ausweise

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ausweis

  • Ich habe gehört, dass sie keinen Ausweis haben. Tôi nghe nói họ không có hộ chiếu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13724864

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ identity document; identity card, ID card (a card or badge showing the official identity of the bearer)

Câu hỏi thường gặp

Ausweis nghĩa là gì?

Ausweis (danh từ) nghĩa là chứng minh thư, giấy chứng minh.

Ausweis là der, die hay das?

Ausweis là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Ausweis); số nhiều: die Ausweise.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.