TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

einweichen

giọng máy của trình duyệt

einweichen nghĩa là ngâm.

Nghĩa của einweichen

Động từ

  1. Ngâm.

Chia động từ einweichen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: eingeweichtPhân từ I: einweichend

Động từ tách: tiểu từ ein tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich weiche ein…).

Hiện tại Präsens

  • ich weiche ein
  • du weichst ein
  • er/sie/es weicht ein
  • wir weichen ein
  • ihr weicht ein
  • sie/Sie weichen ein

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich weichte ein
  • du weichtest ein
  • er/sie/es weichte ein
  • wir weichten ein
  • ihr weichtet ein
  • sie/Sie weichten ein

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe eingeweicht
  • du hast eingeweicht
  • er/sie/es hat eingeweicht
  • wir haben eingeweicht
  • ihr habt eingeweicht
  • sie/Sie haben eingeweicht

Tương lai Futur I

  • ich werde einweichen
  • du wirst einweichen
  • er/sie/es wird einweichen
  • wir werden einweichen
  • ihr werdet einweichen
  • sie/Sie werden einweichen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich weiche ein
  • du weichest ein
  • er/sie/es weiche ein
  • wir weichen ein
  • ihr weichet ein
  • sie/Sie weichen ein

Mệnh lệnh Imperativ

  • weich ein! (du)
  • weicht ein! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với einweichen

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to soak

Câu hỏi thường gặp

einweichen nghĩa là gì?

einweichen (động từ) nghĩa là ngâm.

Chia động từ einweichen ở thì hiện tại thế nào?

ich weiche ein, du weichst ein, er/sie/es weicht ein, wir weichen ein, ihr weicht ein, sie/Sie weichen ein. Phân từ II: eingeweicht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.