TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

austauschen

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈaʊ̯sˌtaʊ̯ʃn̩] giọng máy của trình duyệt

austauschen nghĩa là giao hoán.

Cũng là một dạng biến đổi của Austausch — Đổi, quy đổi.

Nghĩa của austauschen

Động từ

  1. Giao hoán.

Chia động từ austauschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: ausgetauschtPhân từ I: austauschend

Động từ tách: tiểu từ aus tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich tausche aus…).

Hiện tại Präsens

  • ich tausche aus
  • du tauschst aus
  • er/sie/es tauscht aus
  • wir tauschen aus
  • ihr tauscht aus
  • sie/Sie tauschen aus

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tauschte aus
  • du tauschtest aus
  • er/sie/es tauschte aus
  • wir tauschten aus
  • ihr tauschtet aus
  • sie/Sie tauschten aus

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe ausgetauscht
  • du hast ausgetauscht
  • er/sie/es hat ausgetauscht
  • wir haben ausgetauscht
  • ihr habt ausgetauscht
  • sie/Sie haben ausgetauscht

Tương lai Futur I

  • ich werde austauschen
  • du wirst austauschen
  • er/sie/es wird austauschen
  • wir werden austauschen
  • ihr werdet austauschen
  • sie/Sie werden austauschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tausche aus
  • du tauschest aus
  • er/sie/es tausche aus
  • wir tauschen aus
  • ihr tauschet aus
  • sie/Sie tauschen aus

Mệnh lệnh Imperativ

  • tausch aus! (du)
  • tauscht aus! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của austauschen

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to exchange; to replace; to substitute

Câu hỏi thường gặp

austauschen nghĩa là gì?

austauschen (động từ) nghĩa là giao hoán.

Chia động từ austauschen ở thì hiện tại thế nào?

ich tausche aus, du tauschst aus, er/sie/es tauscht aus, wir tauschen aus, ihr tauscht aus, sie/Sie tauschen aus. Phân từ II: ausgetauscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.