TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

seitdem

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

seitdem nghĩa là kể từ lúc.

Nghĩa của seitdem

Liên từ

  1. Kể từ lúc.

Câu ví dụ với seitdem

  • Ich sprach seitdem nie wieder mit ihm. Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #679351
  • Seitdem sind Tom und ich die besten Freunde. Kể từ đó, Tom và tôi đã trở thành bạn thân. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12607803

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Liên từ since, ever since; since that
  • Phó từ since; since then, since that time

Câu hỏi thường gặp

seitdem nghĩa là gì?

seitdem (liên từ) nghĩa là kể từ lúc.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.