TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Zeitung

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈt͡saɪ̯tʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Zeitungen · sinh cách: der Zeitung

die Zeitung nghĩa là tờ báo, báo, nhật báo, nhật trình.

Nghĩa của Zeitung

Danh từ · giống cái

  1. Tờ báo, báo, báo chí.
  2. Nhật báo, nhật trình.

Biến cách của Zeitung (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Zeitungdie Zeitungen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Zeitungder Zeitungen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Zeitungden Zeitungen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Zeitungdie Zeitungen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Zeitung

Câu ví dụ với Zeitung

  • Ich habe eine Zeitung in englischer Sprache gekauft. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12407583
  • Ich kaufte eine englischsprachige Zeitung. Tôi mua một tờ báo viết bằng tiếng Anh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #872060
  • Ich lese gerade die Zeitung. Tôi đang đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1079843
  • Er hat die Angewohnheit, beim Essen Zeitung zu lesen. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316920
  • Tom hat eine Zeitung gekauft. Tom đã mua một tờ báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4217863
  • Ich habe noch nicht die Zeitung von heute gelesen. Tôi vẫn chưa đọc báo của ngày hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10260203
  • Er hat die Angewohnheit, beim Essen die Zeitung zu lesen. Anh ấy có thói quen vừa ăn vừa đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1316918
  • Ich wusste nichts davon, bis ich die Zeitung gelesen hatte. Tôi đã không biết về chuyện đó cho đến khi tôi đọc báo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3312322

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ newspaper; tidings, news

Câu hỏi thường gặp

Zeitung nghĩa là gì?

Zeitung (danh từ) nghĩa là tờ báo, báo, nhật báo, nhật trình.

Zeitung là der, die hay das?

Zeitung là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Zeitung); số nhiều: die Zeitungen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.