abzocken
abzocken nghĩa là chặt chém.
Cũng là một dạng biến đổi của Abzocke — Chặt chém.
Nghĩa của abzocken
Động từ
- Chặt chém.
Chia động từ abzocken
Động từ tách: tiểu từ ab tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich zocke ab…).
Hiện tại Präsens
- ich zocke ab
- du zockst ab
- er/sie/es zockt ab
- wir zocken ab
- ihr zockt ab
- sie/Sie zocken ab
Quá khứ đơn Präteritum
- ich zockte ab
- du zocktest ab
- er/sie/es zockte ab
- wir zockten ab
- ihr zocktet ab
- sie/Sie zockten ab
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe abgezockt
- du hast abgezockt
- er/sie/es hat abgezockt
- wir haben abgezockt
- ihr habt abgezockt
- sie/Sie haben abgezockt
Tương lai Futur I
- ich werde abzocken
- du wirst abzocken
- er/sie/es wird abzocken
- wir werden abzocken
- ihr werdet abzocken
- sie/Sie werden abzocken
Giả định I Konjunktiv I
- ich zocke ab
- du zockest ab
- er/sie/es zocke ab
- wir zocken ab
- ihr zocket ab
- sie/Sie zocken ab
Mệnh lệnh Imperativ
- zock ab! (du)
- zockt ab! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với abzocken
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to rip off (to cheat, to charge an exorbitant or unfair rate)
Câu hỏi thường gặp
abzocken nghĩa là gì?
abzocken (động từ) nghĩa là chặt chém.
Chia động từ abzocken ở thì hiện tại thế nào?
ich zocke ab, du zockst ab, er/sie/es zockt ab, wir zocken ab, ihr zockt ab, sie/Sie zocken ab. Phân từ II: abgezockt.