TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bewässern

/bəˈvɛsɐn/ giọng máy của trình duyệt

bewässern nghĩa là tưới, tưới tiêu.

Nghĩa của bewässern

Động từ

  1. Tưới.
  2. Tưới tiêu.

Chia động từ bewässern

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: bewässertPhân từ I: bewässernd

Hiện tại Präsens

  • ich bewässre
  • du bewässerst
  • er/sie/es bewässert
  • wir bewässern
  • ihr bewässert
  • sie/Sie bewässern

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bewässerte
  • du bewässertest
  • er/sie/es bewässerte
  • wir bewässerten
  • ihr bewässertet
  • sie/Sie bewässerten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe bewässert
  • du hast bewässert
  • er/sie/es hat bewässert
  • wir haben bewässert
  • ihr habt bewässert
  • sie/Sie haben bewässert

Tương lai Futur I

  • ich werde bewässern
  • du wirst bewässern
  • er/sie/es wird bewässern
  • wir werden bewässern
  • ihr werdet bewässern
  • sie/Sie werden bewässern

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bewässere
  • du bewässerest
  • er/sie/es bewässere
  • wir bewässern
  • ihr bewässeret
  • sie/Sie bewässern

Mệnh lệnh Imperativ

  • bewässre! (du)
  • bewässert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với bewässern

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với bewässern

  • Tom bewässert den Garten. Tom đang tưới nước cho khu vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1713263

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to water

Câu hỏi thường gặp

bewässern nghĩa là gì?

bewässern (động từ) nghĩa là tưới, tưới tiêu.

Chia động từ bewässern ở thì hiện tại thế nào?

ich bewässre, du bewässerst, er/sie/es bewässert, wir bewässern, ihr bewässert, sie/Sie bewässern. Phân từ II: bewässert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.