gießen
gießen nghĩa là đổ, rót, giội, tưới.
Nghĩa của gießen
Động từ
- Đổ, rót, giội, trút.
- Tưới.
Chia động từ gießen
Hiện tại Präsens
- ich gieße
- du gießt
- er/sie/es gießt
- wir gießen
- ihr gießt
- sie/Sie gießen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich goss
- du gossest
- er/sie/es goss
- wir gossen
- ihr gosst
- sie/Sie gossen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gegossen
- du hast gegossen
- er/sie/es hat gegossen
- wir haben gegossen
- ihr habt gegossen
- sie/Sie haben gegossen
Tương lai Futur I
- ich werde gießen
- du wirst gießen
- er/sie/es wird gießen
- wir werden gießen
- ihr werdet gießen
- sie/Sie werden gießen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gieße
- du gießest
- er/sie/es gieße
- wir gießen
- ihr gießet
- sie/Sie gießen
Mệnh lệnh Imperativ
- gieß! (du)
- gießt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gießen
Đồng nghĩa
Họ từ của gießen
Câu ví dụ với gießen
- Ja, ich war draußen und es gießt wie aus Kübeln. Phải, tôi đã ở bên ngoài và trời đang mưa như trút nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159554
- Ich goss den Garten. Tôi đã tưới cây trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4801137
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pour; usually only of liquids, especially of large quantities; to pour; to cast; to found (shape molten metal or glass by pouring); to water by pouring (e.g. with a can); to pour down; to rain strongly
Câu hỏi thường gặp
gießen nghĩa là gì?
gießen (động từ) nghĩa là đổ, rót, giội, tưới.
Chia động từ gießen ở thì hiện tại thế nào?
ich gieße, du gießt, er/sie/es gießt, wir gießen, ihr gießt, sie/Sie gießen. Phân từ II: gegossen.