TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gießen

/ˈɡiːsən/ giọng máy của trình duyệt

gießen nghĩa là đổ, rót, giội, tưới.

Nghĩa của gießen

Động từ

  1. Đổ, rót, giội, trút.
  2. Tưới.

Chia động từ gießen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gegossenPhân từ I: gießend

Hiện tại Präsens

  • ich gieße
  • du gießt
  • er/sie/es gießt
  • wir gießen
  • ihr gießt
  • sie/Sie gießen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich goss
  • du gossest
  • er/sie/es goss
  • wir gossen
  • ihr gosst
  • sie/Sie gossen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gegossen
  • du hast gegossen
  • er/sie/es hat gegossen
  • wir haben gegossen
  • ihr habt gegossen
  • sie/Sie haben gegossen

Tương lai Futur I

  • ich werde gießen
  • du wirst gießen
  • er/sie/es wird gießen
  • wir werden gießen
  • ihr werdet gießen
  • sie/Sie werden gießen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gieße
  • du gießest
  • er/sie/es gieße
  • wir gießen
  • ihr gießet
  • sie/Sie gießen

Mệnh lệnh Imperativ

  • gieß! (du)
  • gießt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gießen

Đồng nghĩa

Họ từ của gießen

Câu ví dụ với gießen

  • Ja, ich war draußen und es gießt wie aus Kübeln. Phải, tôi đã ở bên ngoài và trời đang mưa như trút nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2159554
  • Ich goss den Garten. Tôi đã tưới cây trong vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4801137

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour; usually only of liquids, especially of large quantities; to pour; to cast; to found (shape molten metal or glass by pouring); to water by pouring (e.g. with a can); to pour down; to rain strongly

Câu hỏi thường gặp

gießen nghĩa là gì?

gießen (động từ) nghĩa là đổ, rót, giội, tưới.

Chia động từ gießen ở thì hiện tại thế nào?

ich gieße, du gießt, er/sie/es gießt, wir gießen, ihr gießt, sie/Sie gießen. Phân từ II: gegossen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.