schütten
schütten nghĩa là đổ, rót.
Nghĩa của schütten
Động từ
- Đổ, rót, giội, trút.
Chia động từ schütten
Hiện tại Präsens
- ich schütte
- du schüttest
- er/sie/es schüttet
- wir schütten
- ihr schüttet
- sie/Sie schütten
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schüttete
- du schüttetest
- er/sie/es schüttete
- wir schütteten
- ihr schüttetet
- sie/Sie schütteten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschüttet
- du hast geschüttet
- er/sie/es hat geschüttet
- wir haben geschüttet
- ihr habt geschüttet
- sie/Sie haben geschüttet
Tương lai Futur I
- ich werde schütten
- du wirst schütten
- er/sie/es wird schütten
- wir werden schütten
- ihr werdet schütten
- sie/Sie werden schütten
Giả định I Konjunktiv I
- ich schütte
- du schüttest
- er/sie/es schütte
- wir schütten
- ihr schüttet
- sie/Sie schütten
Mệnh lệnh Imperativ
- schütt! (du)
- schüttet! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schütten
Đồng nghĩa
Họ từ của schütten
Câu ví dụ với schütten
- Es schüttet. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #744280
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to pour (of both liquids and solids); to rain heavily
Câu hỏi thường gặp
schütten nghĩa là gì?
schütten (động từ) nghĩa là đổ, rót.
Chia động từ schütten ở thì hiện tại thế nào?
ich schütte, du schüttest, er/sie/es schüttet, wir schütten, ihr schüttet, sie/Sie schütten. Phân từ II: geschüttet.