TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schütten

/ˈʃʏtən/ giọng máy của trình duyệt

schütten nghĩa là đổ, rót.

Nghĩa của schütten

Động từ

  1. Đổ, rót, giội, trút.

Chia động từ schütten

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschüttetPhân từ I: schüttend

Hiện tại Präsens

  • ich schütte
  • du schüttest
  • er/sie/es schüttet
  • wir schütten
  • ihr schüttet
  • sie/Sie schütten

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schüttete
  • du schüttetest
  • er/sie/es schüttete
  • wir schütteten
  • ihr schüttetet
  • sie/Sie schütteten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschüttet
  • du hast geschüttet
  • er/sie/es hat geschüttet
  • wir haben geschüttet
  • ihr habt geschüttet
  • sie/Sie haben geschüttet

Tương lai Futur I

  • ich werde schütten
  • du wirst schütten
  • er/sie/es wird schütten
  • wir werden schütten
  • ihr werdet schütten
  • sie/Sie werden schütten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schütte
  • du schüttest
  • er/sie/es schütte
  • wir schütten
  • ihr schüttet
  • sie/Sie schütten

Mệnh lệnh Imperativ

  • schütt! (du)
  • schüttet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schütten

Đồng nghĩa

Họ từ của schütten

Câu ví dụ với schütten

  • Es schüttet. Trời đang mưa như trút nước vậy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #744280

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pour (of both liquids and solids); to rain heavily

Câu hỏi thường gặp

schütten nghĩa là gì?

schütten (động từ) nghĩa là đổ, rót.

Chia động từ schütten ở thì hiện tại thế nào?

ich schütte, du schüttest, er/sie/es schüttet, wir schütten, ihr schüttet, sie/Sie schütten. Phân từ II: geschüttet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.