TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Schutt

danh từ giống đực
/ʃʊt/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Schuttes

der Schutt nghĩa là mảnh vụn.

Nghĩa của Schutt

Danh từ · giống đực

  1. Mảnh vụn.

Biến cách của Schutt (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Schutt
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Schuttes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Schutt
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Schutt

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ rubbish, rubble

Câu hỏi thường gặp

Schutt nghĩa là gì?

Schutt (danh từ) nghĩa là mảnh vụn.

Schutt là der, die hay das?

Schutt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schutt).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.