der Schutt
danh từ giống đực
/ʃʊt/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: des Schuttes
der Schutt nghĩa là mảnh vụn.
Nghĩa của Schutt
Danh từ · giống đực
- Mảnh vụn.
Biến cách của Schutt (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Schutt |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Schuttes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Schutt |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Schutt |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ rubbish, rubble
Câu hỏi thường gặp
Schutt nghĩa là gì?
Schutt (danh từ) nghĩa là mảnh vụn.
Schutt là der, die hay das?
Schutt là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Schutt).