schütteln
schütteln nghĩa là lắc, lay, bắt tay.
Nghĩa của schütteln
Động từ
- Lắc, lay.
- Bắt tay.
Chia động từ schütteln
Hiện tại Präsens
- ich schüttle
- du schüttelst
- er/sie/es schüttelt
- wir schütteln
- ihr schüttelt
- sie/Sie schütteln
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schüttelte
- du schütteltest
- er/sie/es schüttelte
- wir schüttelten
- ihr schütteltet
- sie/Sie schüttelten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschüttelt
- du hast geschüttelt
- er/sie/es hat geschüttelt
- wir haben geschüttelt
- ihr habt geschüttelt
- sie/Sie haben geschüttelt
Tương lai Futur I
- ich werde schütteln
- du wirst schütteln
- er/sie/es wird schütteln
- wir werden schütteln
- ihr werdet schütteln
- sie/Sie werden schütteln
Giả định I Konjunktiv I
- ich schüttele
- du schüttelest
- er/sie/es schüttele
- wir schütteln
- ihr schüttelet
- sie/Sie schütteln
Mệnh lệnh Imperativ
- schüttle! (du)
- schüttelt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Cụm từ, thành ngữ với schütteln
- Hände schütteln — Bắt tay.
Câu ví dụ với schütteln
- Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789900
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shake
Câu hỏi thường gặp
schütteln nghĩa là gì?
schütteln (động từ) nghĩa là lắc, lay, bắt tay.
Chia động từ schütteln ở thì hiện tại thế nào?
ich schüttle, du schüttelst, er/sie/es schüttelt, wir schütteln, ihr schüttelt, sie/Sie schütteln. Phân từ II: geschüttelt.