TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schütteln

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃʏtl̩n/ giọng máy của trình duyệt

schütteln nghĩa là lắc, lay, bắt tay.

Nghĩa của schütteln

Động từ

  1. Lắc, lay.
  2. Bắt tay.

Chia động từ schütteln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschütteltPhân từ I: schüttelnd

Hiện tại Präsens

  • ich schüttle
  • du schüttelst
  • er/sie/es schüttelt
  • wir schütteln
  • ihr schüttelt
  • sie/Sie schütteln

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schüttelte
  • du schütteltest
  • er/sie/es schüttelte
  • wir schüttelten
  • ihr schütteltet
  • sie/Sie schüttelten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschüttelt
  • du hast geschüttelt
  • er/sie/es hat geschüttelt
  • wir haben geschüttelt
  • ihr habt geschüttelt
  • sie/Sie haben geschüttelt

Tương lai Futur I

  • ich werde schütteln
  • du wirst schütteln
  • er/sie/es wird schütteln
  • wir werden schütteln
  • ihr werdet schütteln
  • sie/Sie werden schütteln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schüttele
  • du schüttelest
  • er/sie/es schüttele
  • wir schütteln
  • ihr schüttelet
  • sie/Sie schütteln

Mệnh lệnh Imperativ

  • schüttle! (du)
  • schüttelt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Cụm từ, thành ngữ với schütteln

Câu ví dụ với schütteln

  • Warum wird mein Mauszeiger größer, wenn ich die Maus schüttle? Tại sao con trỏ chuột của tôi lại to hơn khi tôi lắc chuột nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13789900

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake

Câu hỏi thường gặp

schütteln nghĩa là gì?

schütteln (động từ) nghĩa là lắc, lay, bắt tay.

Chia động từ schütteln ở thì hiện tại thế nào?

ich schüttle, du schüttelst, er/sie/es schüttelt, wir schütteln, ihr schüttelt, sie/Sie schütteln. Phân từ II: geschüttelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.