TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hände schütteln

/hɛndə ʃʏtəln/ giọng máy của trình duyệt

Hände schütteln nghĩa là bắt tay.

Nghĩa của Hände schütteln

Động từ

  1. Bắt tay.

Chia động từ Hände schütteln

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: Hände geschütteltPhân từ I: Hände schüttelnd

Động từ tách: tiểu từ Hände tách ra, đứng cuối câu ở thì hiện tại và quá khứ đơn (ich schüttle Hände…).

Hiện tại Präsens

  • ich schüttle Hände
  • du schüttelst Hände
  • er/sie/es schüttelt Hände
  • wir schütteln Hände
  • ihr schüttelt Hände
  • sie/Sie schütteln Hände

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schüttelte Hände
  • du schütteltest Hände
  • er/sie/es schüttelte Hände
  • wir schüttelten Hände
  • ihr schütteltet Hände
  • sie/Sie schüttelten Hände

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe Hände geschüttelt
  • du hast Hände geschüttelt
  • er/sie/es hat Hände geschüttelt
  • wir haben Hände geschüttelt
  • ihr habt Hände geschüttelt
  • sie/Sie haben Hände geschüttelt

Tương lai Futur I

  • ich werde Hände schütteln
  • du wirst Hände schütteln
  • er/sie/es wird Hände schütteln
  • wir werden Hände schütteln
  • ihr werdet Hände schütteln
  • sie/Sie werden Hände schütteln

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schüttele Hände
  • du schüttelest Hände
  • er/sie/es schüttele Hände
  • wir schütteln Hände
  • ihr schüttelet Hände
  • sie/Sie schütteln Hände

Mệnh lệnh Imperativ

  • schüttle Hände! (du)
  • schüttelt Hände! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shake hands

Câu hỏi thường gặp

Hände schütteln nghĩa là gì?

Hände schütteln (động từ) nghĩa là bắt tay.

Chia động từ Hände schütteln ở thì hiện tại thế nào?

ich schüttle Hände, du schüttelst Hände, er/sie/es schüttelt Hände, wir schütteln Hände, ihr schüttelt Hände, sie/Sie schütteln Hände. Phân từ II: Hände geschüttelt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.