TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gierig

/ˈɡiːʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

gierig nghĩa là tham, tham lam, ham, hăm hở.

Nghĩa của gierig

Tính từ

  1. Tham, tham lam.
  2. Ham, hăm hở.

So sánh của gierig

So sánh hơngieriger
So sánh nhấtam gierigsten

Họ từ của gierig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ greedy; eager

Câu hỏi thường gặp

gierig nghĩa là gì?

gierig (tính từ) nghĩa là tham, tham lam, ham, hăm hở.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.