die Gier
danh từ giống cái
/ɡiːr/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Gier
die Gier nghĩa là sự tham lam.
Nghĩa của Gier
Danh từ · giống cái
- Sự tham lam.
Biến cách của Gier (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gier |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gier |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gier |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gier |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gier
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ greed
Câu hỏi thường gặp
Gier nghĩa là gì?
Gier (danh từ) nghĩa là sự tham lam.
Gier là der, die hay das?
Gier là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gier).