die Gezeiten
die Gezeiten nghĩa là thủy triều.
Nghĩa của Gezeiten
Danh từ · giống cái
- Thủy triều.
Biến cách của Gezeiten (4 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gezeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gezeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | den Gezeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gezeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gezeiten
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gezeiten
- Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.Tatoeba #3416695
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tides (periodic change of the sea level)
Câu hỏi thường gặp
Gezeiten nghĩa là gì?
Gezeiten (danh từ) nghĩa là thủy triều.
Gezeiten là der, die hay das?
Gezeiten là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gezeiten).