TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gewöhnlich

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈvøːnlɪç/ giọng máy của trình duyệt

gewöhnlich nghĩa là bình thường, thường, thông thường.

Nghĩa của gewöhnlich

Tính từ

  1. Bình thường.
  2. Thường, thông thường.
  3. Đời thường.

So sánh của gewöhnlich

So sánh hơngewöhnlicher
So sánh nhấtam gewöhnlichsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gewöhnlich

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với gewöhnlich

  • Ich dusche gewöhnlich abends. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #998
  • Ich gehe gewöhnlich zu Fuß zur Schule. Tôi thường hay đi bộ đến trường. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360938
  • Ich wache gewöhnlich um sechs Uhr auf. Tôi thường thức dậy lúc 6 giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1784434
  • Frauen wollen gewöhnlich nicht mit mir reden. Phụ nữ thường không muốn nói chuyện với tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2027258
  • Ich stehe für gewöhnlich um acht Uhr auf. Tôi thường thức dậy lúc 08:00. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #477198
  • Ich esse Reis gewöhnlich mit Stäbchen. Tôi thường ăn cơm bằng đũa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1589690
  • Magenschmerzen werden gewöhnlich mit Bauchschmerzen verwechselt. Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2512431
  • Ich trage sonntags für gewöhnlich Jeans. Tôi thường mặc quần jean vào thứ Bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4453560

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ usual, normal, ordinary, everyday; vulgar, common (not befitting someone of higher class)
  • Phó từ usually

Câu hỏi thường gặp

gewöhnlich nghĩa là gì?

gewöhnlich (tính từ) nghĩa là bình thường, thường, thông thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.