TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

gewähren

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ɡəˈvɛːʁən/ giọng máy của trình duyệt

gewähren nghĩa là cho, ban, cấp.

Nghĩa của gewähren

Động từ

  1. Cho, ban, cấp.

Chia động từ gewähren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewährtPhân từ I: gewährend

Hiện tại Präsens

  • ich gewähre
  • du gewährst
  • er/sie/es gewährt
  • wir gewähren
  • ihr gewährt
  • sie/Sie gewähren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich gewährte
  • du gewährtest
  • er/sie/es gewährte
  • wir gewährten
  • ihr gewährtet
  • sie/Sie gewährten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewährt
  • du hast gewährt
  • er/sie/es hat gewährt
  • wir haben gewährt
  • ihr habt gewährt
  • sie/Sie haben gewährt

Tương lai Futur I

  • ich werde gewähren
  • du wirst gewähren
  • er/sie/es wird gewähren
  • wir werden gewähren
  • ihr werdet gewähren
  • sie/Sie werden gewähren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich gewähre
  • du gewährest
  • er/sie/es gewähre
  • wir gewähren
  • ihr gewähret
  • sie/Sie gewähren

Mệnh lệnh Imperativ

  • gewähr! (du)
  • gewährt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to grant, to allow

Câu hỏi thường gặp

gewähren nghĩa là gì?

gewähren (động từ) nghĩa là cho, ban, cấp.

Chia động từ gewähren ở thì hiện tại thế nào?

ich gewähre, du gewährst, er/sie/es gewährt, wir gewähren, ihr gewährt, sie/Sie gewähren. Phân từ II: gewährt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.