gewöhnen
Nghĩa của gewöhnen
Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to accustom, inure, make accustomed; to get used (to), accustom oneself, become accustomed
Chia động từ gewöhnen
Hiện tại Präsens
- ich gewöhne
- du gewöhnst
- er/sie/es gewöhnt
- wir gewöhnen
- ihr gewöhnt
- sie/Sie gewöhnen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gewöhnte
- du gewöhntest
- er/sie/es gewöhnte
- wir gewöhnten
- ihr gewöhntet
- sie/Sie gewöhnten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gewöhnt
- du hast gewöhnt
- er/sie/es hat gewöhnt
- wir haben gewöhnt
- ihr habt gewöhnt
- sie/Sie haben gewöhnt
Tương lai Futur I
- ich werde gewöhnen
- du wirst gewöhnen
- er/sie/es wird gewöhnen
- wir werden gewöhnen
- ihr werdet gewöhnen
- sie/Sie werden gewöhnen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gewöhne
- du gewöhnest
- er/sie/es gewöhne
- wir gewöhnen
- ihr gewöhnet
- sie/Sie gewöhnen
Mệnh lệnh Imperativ
- gewöhn! (du)
- gewöhnt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của gewöhnen
Câu ví dụ với gewöhnen
- Sie werden sich daran gewöhnen. Bạn sẽ quen với nó thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1090528
- Ihr werdet euch daran gewöhnen. Bạn sẽ quen với nó thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1090529
- Du wirst dich daran gewöhnen. Bạn sẽ quen với nó thôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2415510
- Ich bin nicht daran gewöhnt. Tôi không quen với điều này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2063979
- Gewöhn dich besser daran. Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #601449
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Chia động từ gewöhnen ở thì hiện tại thế nào?
ich gewöhne, du gewöhnst, er/sie/es gewöhnt, wir gewöhnen, ihr gewöhnt, sie/Sie gewöhnen. Phân từ II: gewöhnt.