TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

entwöhnen

[ɛntˈvøːnən] giọng máy của trình duyệt

entwöhnen nghĩa là dứt sữa, cai sữa.

Nghĩa của entwöhnen

Động từ

  1. Dứt sữa, cai sữa.

Chia động từ entwöhnen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: entwöhntPhân từ I: entwöhnend

Hiện tại Präsens

  • ich entwöhne
  • du entwöhnst
  • er/sie/es entwöhnt
  • wir entwöhnen
  • ihr entwöhnt
  • sie/Sie entwöhnen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich entwöhnte
  • du entwöhntest
  • er/sie/es entwöhnte
  • wir entwöhnten
  • ihr entwöhntet
  • sie/Sie entwöhnten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe entwöhnt
  • du hast entwöhnt
  • er/sie/es hat entwöhnt
  • wir haben entwöhnt
  • ihr habt entwöhnt
  • sie/Sie haben entwöhnt

Tương lai Futur I

  • ich werde entwöhnen
  • du wirst entwöhnen
  • er/sie/es wird entwöhnen
  • wir werden entwöhnen
  • ihr werdet entwöhnen
  • sie/Sie werden entwöhnen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich entwöhne
  • du entwöhnest
  • er/sie/es entwöhne
  • wir entwöhnen
  • ihr entwöhnet
  • sie/Sie entwöhnen

Mệnh lệnh Imperativ

  • entwöhn! (du)
  • entwöhnt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wean

Câu hỏi thường gặp

entwöhnen nghĩa là gì?

entwöhnen (động từ) nghĩa là dứt sữa, cai sữa.

Chia động từ entwöhnen ở thì hiện tại thế nào?

ich entwöhne, du entwöhnst, er/sie/es entwöhnt, wir entwöhnen, ihr entwöhnt, sie/Sie entwöhnen. Phân từ II: entwöhnt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.