TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Gewohnheit

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ɡəˈvoːnhaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gewohnheiten · sinh cách: der Gewohnheit

die Gewohnheit nghĩa là thói quen.

Nghĩa của Gewohnheit

Danh từ · giống cái

  1. Thói quen.

Biến cách của Gewohnheit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Gewohnheitdie Gewohnheiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Gewohnheitder Gewohnheiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Gewohnheitden Gewohnheiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Gewohnheitdie Gewohnheiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gewohnheit

  • Die Gewohnheit ist eine zweite Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #2414419
  • Gewohnheit wird zur zweiten Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #1918403
  • Er hat die Gewohnheit von seinem Vater übernommen. Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10055866

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ habit

Câu hỏi thường gặp

Gewohnheit nghĩa là gì?

Gewohnheit (danh từ) nghĩa là thói quen.

Gewohnheit là der, die hay das?

Gewohnheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gewohnheit); số nhiều: die Gewohnheiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.