die Gewohnheit
số nhiều: die Gewohnheiten · sinh cách: der Gewohnheit
die Gewohnheit nghĩa là thói quen.
Nghĩa của Gewohnheit
Danh từ · giống cái
- Thói quen.
Biến cách của Gewohnheit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Gewohnheit | die Gewohnheiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Gewohnheit | der Gewohnheiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Gewohnheit | den Gewohnheiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Gewohnheit | die Gewohnheiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gewohnheit
- Die Gewohnheit ist eine zweite Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #2414419
- Gewohnheit wird zur zweiten Natur. Tập dữ tính thành.Tatoeba #1918403
- Er hat die Gewohnheit von seinem Vater übernommen. Anh ấy học thói quen đó từ cha của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10055866
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ habit
Câu hỏi thường gặp
Gewohnheit nghĩa là gì?
Gewohnheit (danh từ) nghĩa là thói quen.
Gewohnheit là der, die hay das?
Gewohnheit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Gewohnheit); số nhiều: die Gewohnheiten.