TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gewitter

danh từ giống trung
/ɡəˈvɪtɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Gewitters

das Gewitter nghĩa là dông, giông.

Nghĩa của Gewitter

Danh từ · giống trung

  1. Dông, giông.

Biến cách của Gewitter (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Gewitterdie Gewitter
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Gewittersder Gewitter
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Gewitterden Gewittern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Gewitterdie Gewitter

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Gewitter

  • Donner zeigt an, dass ein Gewitter bevorsteht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562168
  • Donner kündigt an, dass ein Gewitter naht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562169
  • Es kommt ein Gewitter auf. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020954

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thunderstorm, lightning storm

Câu hỏi thường gặp

Gewitter nghĩa là gì?

Gewitter (danh từ) nghĩa là dông, giông.

Gewitter là der, die hay das?

Gewitter là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gewitter).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.