das Gewitter
sinh cách: des Gewitters
das Gewitter nghĩa là dông, giông.
Nghĩa của Gewitter
Danh từ · giống trung
- Dông, giông.
Biến cách của Gewitter (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gewitter | die Gewitter |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Gewitters | der Gewitter |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gewitter | den Gewittern |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gewitter | die Gewitter |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Gewitter
- Donner zeigt an, dass ein Gewitter bevorsteht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562168
- Donner kündigt an, dass ein Gewitter naht. Sấm chớp là dấu hiệu cho thấy rằng một cơn bão sắp tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12562169
- Es kommt ein Gewitter auf. Một cơn bão sắp đến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1020954
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thunderstorm, lightning storm
Câu hỏi thường gặp
Gewitter nghĩa là gì?
Gewitter (danh từ) nghĩa là dông, giông.
Gewitter là der, die hay das?
Gewitter là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gewitter).