alltäglich
/alˈtɛːklɪç/ giọng máy của trình duyệt
alltäglich nghĩa là hằng ngày, thường ngày, tầm thường.
Nghĩa của alltäglich
Tính từ
- Hằng ngày, thường ngày.
- Tầm thường.
- Đời thường.
So sánh của alltäglich
| So sánh hơn | alltäglicher |
| So sánh nhất | am alltäglichsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ everyday (representative of day-to-day life or operations); commonplace, normal, usual (unremarkable as a result of being done or encountered so commonly)
Câu hỏi thường gặp
alltäglich nghĩa là gì?
alltäglich (tính từ) nghĩa là hằng ngày, thường ngày, tầm thường.