TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

alltäglich

/alˈtɛːklɪç/ giọng máy của trình duyệt

alltäglich nghĩa là hằng ngày, thường ngày, tầm thường.

Nghĩa của alltäglich

Tính từ

  1. Hằng ngày, thường ngày.
  2. Tầm thường.
  3. Đời thường.

So sánh của alltäglich

So sánh hơnalltäglicher
So sánh nhấtam alltäglichsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ everyday (representative of day-to-day life or operations); commonplace, normal, usual (unremarkable as a result of being done or encountered so commonly)

Câu hỏi thường gặp

alltäglich nghĩa là gì?

alltäglich (tính từ) nghĩa là hằng ngày, thường ngày, tầm thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.