ordinär
/ɔrdiˈnɛːr/ giọng máy của trình duyệt
ordinär nghĩa là bình thường.
Nghĩa của ordinär
Tính từ
- Từ cổ Bình thường.
So sánh của ordinär
| So sánh hơn | ordinärer |
| So sánh nhất | am ordinärsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordinär
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ normal, usual, ordinary; commonplace, quotidian, trivial; common, vulgar, unrefined, not suited for polite company
Câu hỏi thường gặp
ordinär nghĩa là gì?
ordinär (tính từ) nghĩa là bình thường.