TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ordinär

/ɔrdiˈnɛːr/ giọng máy của trình duyệt

ordinär nghĩa là bình thường.

Nghĩa của ordinär

Tính từ

  1. Từ cổ Bình thường.

So sánh của ordinär

So sánh hơnordinärer
So sánh nhấtam ordinärsten

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ordinär

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ normal, usual, ordinary; commonplace, quotidian, trivial; common, vulgar, unrefined, not suited for polite company

Câu hỏi thường gặp

ordinär nghĩa là gì?

ordinär (tính từ) nghĩa là bình thường.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.