TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Tide

danh từ giống cái
/ˈtiːdə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tiden · sinh cách: der Tide

die Tide nghĩa là thủy triều.

Nghĩa của Tide

Danh từ · giống cái

  1. Thủy triều.

Biến cách của Tide (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Tidedie Tiden
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Tideder Tiden
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Tideden Tiden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Tidedie Tiden

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tide

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tides (the periodic change of the sea level); tide (one cycle of ebb and flood)

Câu hỏi thường gặp

Tide nghĩa là gì?

Tide (danh từ) nghĩa là thủy triều.

Tide là der, die hay das?

Tide là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Tide); số nhiều: die Tiden.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.