TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Ticket

Cấp độ ≈B2 danh từ giống trung Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Tickets · sinh cách: des Tickets

das Ticket nghĩa là vé, giấy phạt.

Nghĩa của Ticket

Danh từ · giống trung

  1. Vé.
  2. Giấy phạt.

Biến cách của Ticket (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Ticketdie Tickets
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Ticketsder Tickets
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Ticketden Tickets
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Ticketdie Tickets

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ticket

  • Ich sagte ihnen, sie sollen mir ein neues Ticket schicken. Tôi bảo họ gửi tôi thẻ khác (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #115
  • Die Tickets kosten jeweils 20 Yen. Giá một vé là 20 Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5603365
  • Der Zug fährt ab und wir haben unsere Tickets noch nicht gekauft! Tàu sắp khởi hành và chúng tôi còn chưa mua vé nữa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10255953

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ticket

Câu hỏi thường gặp

Ticket nghĩa là gì?

Ticket (danh từ) nghĩa là vé, giấy phạt.

Ticket là der, die hay das?

Ticket là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Ticket); số nhiều: die Tickets.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.