TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Gift

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ɡɪft/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Gifte · sinh cách: des Giftes

das Gift nghĩa là chất độc, thuốc độc, nọc độc, nọc.

Nghĩa của Gift

Danh từ · giống trung

  1. Từ cổ Chất độc, thuốc độc, độc.
  2. Từ cổ Nọc độc, nọc.

Biến cách của Gift (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Giftdie Gifte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Giftesder Gifte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Giftden Giften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Giftdie Gifte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gift

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Gift

  • Diese durchsichtige Flüssigkeit enthält Gift. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379938

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ poison; toxin; venom; gift; something given

Câu hỏi thường gặp

Gift nghĩa là gì?

Gift (danh từ) nghĩa là chất độc, thuốc độc, nọc độc, nọc.

Gift là der, die hay das?

Gift là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gift); số nhiều: die Gifte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.