das Gift
số nhiều: die Gifte · sinh cách: des Giftes
das Gift nghĩa là chất độc, thuốc độc, nọc độc, nọc.
Nghĩa của Gift
Danh từ · giống trung
- Từ cổ Chất độc, thuốc độc, độc.
- Từ cổ Nọc độc, nọc.
Biến cách của Gift (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Gift | die Gifte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Giftes | der Gifte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Gift | den Giften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Gift | die Gifte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Gift
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Gift
- Diese durchsichtige Flüssigkeit enthält Gift. Thứ chất lỏng trong suốt này có độc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379938
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ poison; toxin; venom; gift; something given
Câu hỏi thường gặp
Gift nghĩa là gì?
Gift (danh từ) nghĩa là chất độc, thuốc độc, nọc độc, nọc.
Gift là der, die hay das?
Gift là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Gift); số nhiều: die Gifte.