TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

schaben

/ˈʃaːbən/ giọng máy của trình duyệt

schaben nghĩa là nạo, cạo.

Cũng là một dạng biến đổi của Schabe — Gián.

Nghĩa của schaben

Động từ

  1. Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.

Chia động từ schaben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geschabtPhân từ I: schabend

Hiện tại Präsens

  • ich schabe
  • du schabst
  • er/sie/es schabt
  • wir schaben
  • ihr schabt
  • sie/Sie schaben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich schabte
  • du schabtest
  • er/sie/es schabte
  • wir schabten
  • ihr schabtet
  • sie/Sie schabten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geschabt
  • du hast geschabt
  • er/sie/es hat geschabt
  • wir haben geschabt
  • ihr habt geschabt
  • sie/Sie haben geschabt

Tương lai Futur I

  • ich werde schaben
  • du wirst schaben
  • er/sie/es wird schaben
  • wir werden schaben
  • ihr werdet schaben
  • sie/Sie werden schaben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich schabe
  • du schabest
  • er/sie/es schabe
  • wir schaben
  • ihr schabet
  • sie/Sie schaben

Mệnh lệnh Imperativ

  • schab! (du)
  • schabt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schaben

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to scrape, shave, plane, pare (remove or reduce the outer layer of something with a sharp object); to scrape, chafe, fret; to scrub oneself; to shave oneself

Câu hỏi thường gặp

schaben nghĩa là gì?

schaben (động từ) nghĩa là nạo, cạo.

Chia động từ schaben ở thì hiện tại thế nào?

ich schabe, du schabst, er/sie/es schabt, wir schaben, ihr schabt, sie/Sie schaben. Phân từ II: geschabt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.