schaben
schaben nghĩa là nạo, cạo.
Cũng là một dạng biến đổi của Schabe — Gián.
Nghĩa của schaben
Động từ
- Nạo, cạo, gọt, gạt, vét.
Chia động từ schaben
Hiện tại Präsens
- ich schabe
- du schabst
- er/sie/es schabt
- wir schaben
- ihr schabt
- sie/Sie schaben
Quá khứ đơn Präteritum
- ich schabte
- du schabtest
- er/sie/es schabte
- wir schabten
- ihr schabtet
- sie/Sie schabten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geschabt
- du hast geschabt
- er/sie/es hat geschabt
- wir haben geschabt
- ihr habt geschabt
- sie/Sie haben geschabt
Tương lai Futur I
- ich werde schaben
- du wirst schaben
- er/sie/es wird schaben
- wir werden schaben
- ihr werdet schaben
- sie/Sie werden schaben
Giả định I Konjunktiv I
- ich schabe
- du schabest
- er/sie/es schabe
- wir schaben
- ihr schabet
- sie/Sie schaben
Mệnh lệnh Imperativ
- schab! (du)
- schabt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schaben
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to scrape, shave, plane, pare (remove or reduce the outer layer of something with a sharp object); to scrape, chafe, fret; to scrub oneself; to shave oneself
Câu hỏi thường gặp
schaben nghĩa là gì?
schaben (động từ) nghĩa là nạo, cạo.
Chia động từ schaben ở thì hiện tại thế nào?
ich schabe, du schabst, er/sie/es schabt, wir schaben, ihr schabt, sie/Sie schaben. Phân từ II: geschabt.