der Saustall
số nhiều: die Sauställe · sinh cách: des Saustalles
der Saustall nghĩa là chuồng lợn.
Nghĩa của Saustall
Danh từ · giống đực
- Chuồng lợn.
Biến cách của Saustall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Saustall | die Sauställe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Saustalles | der Sauställe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Saustall | den Sauställen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Saustall | die Sauställe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saustall
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Saustall
- Dieses Zimmer sieht wie ein Saustall aus. Phòng này giống cái chuồng lợn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2664133
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ pigsty (shelter where pigs are kept); pigsty (dirty or very untidy place)
Câu hỏi thường gặp
Saustall nghĩa là gì?
Saustall (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.
Saustall là der, die hay das?
Saustall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Saustall); số nhiều: die Sauställe.