TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Saustall

danh từ giống đực
/ˈzaʊ̯ˌʃtal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Sauställe · sinh cách: des Saustalles

der Saustall nghĩa là chuồng lợn.

Nghĩa của Saustall

Danh từ · giống đực

  1. Chuồng lợn.

Biến cách của Saustall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Saustalldie Sauställe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Saustallesder Sauställe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Saustallden Sauställen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Saustalldie Sauställe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Saustall

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Saustall

  • Dieses Zimmer sieht wie ein Saustall aus. Phòng này giống cái chuồng lợn quá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2664133

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pigsty (shelter where pigs are kept); pigsty (dirty or very untidy place)

Câu hỏi thường gặp

Saustall nghĩa là gì?

Saustall (danh từ) nghĩa là chuồng lợn.

Saustall là der, die hay das?

Saustall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Saustall); số nhiều: die Sauställe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.